Máy Tính
Tổng hợp bảng xếp hạng, đối chiếu thông số kỹ thuật thực tế và tiêu chí chọn mua từ chuyên gia giúp bạn chọn ra sản phẩm máy tính phù hợp nhất.
Bảng So Sánh & Hướng Dẫn Chọn Mua Máy Tính
Mỗi bài viết so sánh đối đầu 7 - 15 model hàng đầu với tiêu chí chọn mua chi tiết
Nhắc đến Dell, chúng ta sẽ nghĩ ngay đến gã khổng lồ trong lĩnh vực sản xuất máy tính xách tay - Laptop, chất lượng cao. Dell còn có thế mạnh là không cài đặt nhiều phần mềm dư thừa, nên rất dễ sử dụng. Tuy nhiên Dell rất đa dạng về dòng máy, với kích cỡ và thiết kế khác nhau, có thể bạn đang băn khoăn không biết laptop dell nào tốt nhất, giá hợp lý, phù hợp với nhu cầu sử dụng của bản thân?Vì vậy trong bài viết này, mybest xin được giới thiệu đến bạn Cách chọn laptop Dell và top 7 laptop Dell tốt nhất hiện nay. Rất nhiều dòng máy phổ biến với các tính năng hướng tới nhiều đối tượng sử dụng khác nhau sẽ có mặt trong bảng xếp hạng như Inspiron, XPS, Alienware. Nếu bạn đang cân nhắc mua một chiếc máy tính Dell, hãy cùng khám phá các phần tiếp theo của bài viết nhé!
Với số lượng sản phẩm đa dạng, chuyên dụng cho từng nhu cầu từ làm việc, chơi game, giải trí đến sử dụng chuyên nghiệp trong các lĩnh vực sáng tạo, v.v. Màn hình ASUS luôn là một trong những sự lựa chọn hàng đầu của người tiêu dùng khi tìm hiểu và chọn mua. Tuy nhiên, tuỳ thuộc vào từng mục đích sử dụng mà việc lựa chọn các thông số kỹ thuật, công nghệ hay kích thước màn hình sẽ có sự khác biệt. Nếu bạn đang cân nhắc một chiếc màn hình ASUS, đâu sẽ là sự lựa chọn phù hợp nhất?Trong bài viết này, mybest sẽ giới thiệu cùng bạn top 7 màn hình ASUS tốt nhất trên các bảng xếp hạng trực tuyến hiện nay. Để có thêm thông tin chi tiết về cách lựa chọn màn hình từ thương hiệu này, bạn vui lòng tham khảo phần nội dung ở phía sau bảng so sánh nhé!
Ma Trận So Sánh Các Model Hàng Đầu Thuộc Máy Tính
Tích chọn các sản phẩm bạn muốn để so sánh đối đầu từng thông số một
| So Sánh | Hạng | Sản Phẩm & Hãng | Đánh Giá | Thông Số Kỹ Thuật Đã Kiểm Định | Giá Tham Khảo | Nơi Mua Uy Tín |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.9 |
Series: XPS CPU: Intel Core i5-1240P / Intel Core i7-1260P / Intel Core i7-1280P GPU: Intel Iris Xe
|
23.800.000đ
241.689.751đ
|
||||
| 2 | 4.7 |
Series: Inspiron CPU: Intel Core i5-1240P GPU: NVIDIA GeForce MX570
|
18.990.000đ
191.909.398đ
|
|||
| 3 | 4.8 |
Series: G-Gaming CPU: AMD Ryzen 5 6600H / AMD Ryzen 7 6800H / AMD Ryzen 9 6900H GPU: NVDIA GeForce RTX3050 / NVDIA GeForce RTX3050 Ti / NVDIA GeForce RTX3060 / NVDIA GeForce RTX3070 / NVDIA GeForce RTX3070 Ti
|
19.100.000đ
196.061.366đ
|
|||
| 4 |
Dell
Laptop Dell Latitude
|
5.0 |
Series: Latitude CPU: Intel Core i3-1115G4 / Intel Core i5-1135G7 / Intel Core i5-1145G7 / Intel Core i7-1165G7 GPU: Intel UHD Graphics (i3) / Intel Iris Xe (i5)
|
11.490.000đ
116.080.871đ
|
||
| 5 |
Dell
Dell Vostro
|
4.9 |
Series: Vostro CPU: Intel Core i5-1135G7 GPU: Nvidia MX350 2GB DDR5
|
17.111.000đ
176.393.881đ
|
||
| 6 |
Dell
Dell Latitude
|
4.6 |
Series: Latitude CPU: Intel Core i3-1115G4 / Intel Core i5-1135G7 / Intel Core i7-1145G7 / Intel Core i7-1165G7 GPU: Intel UHD Graphics (i3) / Intel Iris Xe (i5; i7)
|
12.556.000đ
126.843.159đ
|
||
| 7 | 4.8 |
Series: Vostro CPU: AMD Ryzen 5 - 3500U GPU: AMD Radeon Vega 8 Graphics
|
9.999.000đ
102.858.550đ
|
|||
| 4.5 |
Kích thước : 23.8 Độ phân giải: Full HD (1920x1080) HIển thị màu chính xác: △E < 2
|
6.590.000đ
67.980.600đ
|
||||
| 2 | 4.6 |
Kích thước : 27 Độ phân giải: WQHD (2560 x 1440) HIển thị màu chính xác: △E < 2
|
10.589.000đ
107.426.308đ
|
|||
| 3 | 4.5 |
Kích thước : 27 inch Độ phân giải: WQHD (2560 x 1440) HIển thị màu chính xác: △E < 2
|
8.768.000đ
90.139.469đ
|
|||
| 4 | 4.5 |
Kích thước : 27 inch Độ phân giải: 4K UHD (3840 x 2160) HIển thị màu chính xác: Delta E < 2
|
13.390.000đ
137.169.344đ
|
|||
| 5 | 4.9 |
Kích thước : 24.1 inch Độ phân giải: 1920 x 1200 HIển thị màu chính xác: △E < 2
|
5.750.000đ
59.151.072đ
|
|||
| 6 | 4.7 |
Kích thước : 23.8 inch Độ phân giải: Full HD (1920x1080) HIển thị màu chính xác: -
|
3.850.000đ
38.941.160đ
|
|||
| 7 | 4.5 |
Kích thước : 27 inch Độ phân giải: Full HD (1920 x 1080) HIển thị màu chính xác: -
|
6.450.000đ
66.006.755đ
|
Đối chiếu công suất và dung tích với tần suất sử dụng hàng ngày để tránh lãng phí hoặc quá tải thiết bị.
Ưu tiên các chất liệu đạt chuẩn y tế như Inox 304, nhựa nguyên sinh ABS, men chống dính gốm ceramic không chứa PFOA.
Đặt lên bàn cân mức giá giữa các sàn thương mại điện tử và chính sách bảo hành chính hãng tối thiểu 12 tháng.