Bảng Xếp Hạng & So Sánh Sản Phẩm
Top 7 Màn Hình ASUS tốt nhất hiện nay [Tư Vấn Từ Chuyên Gia]
Kiểm định bởi Chuyên gia MUA XỊN
•
Cập nhật: Tháng 10/2026
•
So sánh 7 model hàng đầu
Tóm Tắt & Mục Đích So Sánh:
Với số lượng sản phẩm đa dạng, chuyên dụng cho từng nhu cầu từ làm việc, chơi game, giải trí đến sử dụng chuyên nghiệp trong các lĩnh vực sáng tạo, v.v. Màn hình ASUS luôn là một trong những sự lựa chọn hàng đầu của người tiêu dùng khi tìm hiểu và chọn mua. Tuy nhiên, tuỳ thuộc vào từng mục đích sử dụng mà việc lựa chọn các thông số kỹ thuật, công nghệ hay kích thước màn hình sẽ có sự khác biệt. Nếu bạn đang cân nhắc một chiếc màn hình ASUS, đâu sẽ là sự lựa chọn phù hợp nhất?Trong bài viết này, mybest sẽ giới thiệu cùng bạn top 7 màn hình ASUS tốt nhất trên các bảng xếp hạng trực tuyến hiện nay. Để có thêm thông tin chi tiết về cách lựa chọn màn hình từ thương hiệu này, bạn vui lòng tham khảo phần nội dung ở phía sau bảng so sánh nhé!
Trực Quan & Đối Chiếu
Bảng So Sánh Tổng Hợp Các Sản Phẩm
Đặt lên bàn cân thông số kỹ thuật, giá cả và điểm đánh giá của 7 model
Tích chọn để so sánh đối đầu
| So Sánh | Hạng | Model & Thương Hiệu | Đánh Giá | Thông Số Kỹ Thuật Đã Kiểm Định | Giá Tham Khảo | Nơi Mua Uy Tín |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.5 |
Kích thước : 23.8 Độ phân giải: Full HD (1920x1080) HIển thị màu chính xác: △E < 2
|
6.590.000đ
|
Xem Giá Sàn | |||
| 2 | 4.6 |
Kích thước : 27 Độ phân giải: WQHD (2560 x 1440) HIển thị màu chính xác: △E < 2
|
10.589.000đ
|
Xem Giá Sàn | ||
| 3 | 4.5 |
Kích thước : 27 inch Độ phân giải: WQHD (2560 x 1440) HIển thị màu chính xác: △E < 2
|
8.768.000đ
|
Xem Giá Sàn | ||
| 4 | 4.5 |
Kích thước : 27 inch Độ phân giải: 4K UHD (3840 x 2160) HIển thị màu chính xác: Delta E < 2
|
13.390.000đ
|
Xem Giá Sàn | ||
| 5 | 4.9 |
Kích thước : 24.1 inch Độ phân giải: 1920 x 1200 HIển thị màu chính xác: △E < 2
|
5.750.000đ
|
Xem Giá Sàn | ||
| 6 | 4.7 |
Kích thước : 23.8 inch Độ phân giải: Full HD (1920x1080) HIển thị màu chính xác: -
|
3.850.000đ
|
Xem Giá Sàn | ||
| 7 | 4.5 |
Kích thước : 27 inch Độ phân giải: Full HD (1920 x 1080) HIển thị màu chính xác: -
|
6.450.000đ
|
Xem Giá Sàn |
Bảng Xếp Hạng Chi Tiết
Đánh Giá Chi Tiết Từng Model Thuộc Màn Hình ASUS
👑 TOP 1 - LỰA CHỌN TỐT NHẤT TOÀN DIỆN
Điểm: 4.5/5.0
Giá bán tham khảo:
6.590.000đ
Giá niêm yết: 67.980.600đ
Đã kiểm định
Bảo hành 12 tháng chính hãng
Bảng Thông Số Kỹ Thuật Đầy Đủ:
Kích thước
23.8
Độ phân giải
Full HD (1920x1080)
HIển thị màu chính xác
△E < 2
Cổng kết nối
USB-C x 1/ DisplayPort 1.2 x 2/ HDMI x 1 USB Hub : 4x USB 3.2 Gen 1 Type-A/ Đầu cắm tai nghe/ USB-C Power Delivery
VRR
Adaptive-Sync
Tỷ lệ tương phản thông minh ASUS (ASCR)
100000000:1
Phổ màu
sRGB/ Rec.709
Chức năng xoay nghiêng
✔︎
VESA có thể gắn tường
✔︎
Tốc độ làm mới
75 Hz
Khối lượng (có chấn đế)
6.3 kg
Công nghệ Eye Care
✔︎
🥈 TOP 2 - CHẤT LƯỢNG CAO CẤP
Điểm: 4.6/5.0
Giá bán tham khảo:
10.589.000đ
Giá niêm yết: 107.426.308đ
Đã kiểm định
Bảo hành 12 tháng chính hãng
Bảng Thông Số Kỹ Thuật Đầy Đủ:
Kích thước
27
Độ phân giải
WQHD (2560 x 1440)
HIển thị màu chính xác
△E < 2
Cổng kết nối
USB-C x 1/ DisplayPort 1.2 x 2/ HDMI(v1.4) x 1/ USB Hub : 4x USB 3.2 Gen 1 Type-A/ Đầu cắm tai nghe/ USB-C Power Delivery
VRR
Adaptive-Sync
Tỷ lệ tương phản thông minh ASUS (ASCR)
100000000:1
Phổ màu
sRGB/ Rec.709
Chức năng xoay nghiêng
✔︎
VESA có thể gắn tường
✔︎
Tốc độ làm mới
75
Khối lượng (có chấn đế)
8.7
Công nghệ Eye Care
✔︎
🥉 TOP 3 - GIÁ TRỊ TỐI ƯU TRÊN GIÁ THÀNH
Điểm: 4.5/5.0
Giá bán tham khảo:
8.768.000đ
Giá niêm yết: 90.139.469đ
Đã kiểm định
Bảo hành 12 tháng chính hãng
Bảng Thông Số Kỹ Thuật Đầy Đủ:
Kích thước
27 inch
Độ phân giải
WQHD (2560 x 1440)
HIển thị màu chính xác
△E < 2
Cổng kết nối
Mini DisplayPort x 1/ HDMI(v1.4) x 1/ Dual-Link DVI x 1/ Đầu cắm tai nghe/ Đầu vào âm thanh PC
VRR
Adaptive-Sync
Tỷ lệ tương phản thông minh ASUS (ASCR)
100000000:1
Phổ màu
sRGB/ Rec.709
Chức năng xoay nghiêng
✔︎
VESA có thể gắn tường
✔︎
Tốc độ làm mới
75 Hz
Khối lượng (có chấn đế)
7.56
Công nghệ Eye Care
✔︎
#4 trong bảng xếp hạng
Điểm: 4.5/5.0
Giá bán tham khảo:
13.390.000đ
Giá niêm yết: 137.169.344đ
Đã kiểm định
Bảo hành 12 tháng chính hãng
Bảng Thông Số Kỹ Thuật Đầy Đủ:
Kích thước
27 inch
Độ phân giải
4K UHD (3840 x 2160)
HIển thị màu chính xác
Delta E < 2
Cổng kết nối
USB-C x 1/ DisplayPort 1.2 x 1/ HDMI(v2.0) x 2/ Đầu cắm tai nghe/ USB-C Power Delivery
VRR
Adaptive-Sync
Tỷ lệ tương phản thông minh ASUS (ASCR)
100000000:1
Phổ màu
sRGB/ Rec. 709
Chức năng xoay nghiêng
✔︎
VESA có thể gắn tường
✔︎
Tốc độ làm mới
60
Khối lượng (có chấn đế)
8.6
Công nghệ Eye Care
✔︎
#5 trong bảng xếp hạng
Điểm: 4.9/5.0
Giá bán tham khảo:
5.750.000đ
Giá niêm yết: 59.151.072đ
Đã kiểm định
Bảo hành 12 tháng chính hãng
Bảng Thông Số Kỹ Thuật Đầy Đủ:
Kích thước
24.1 inch
Độ phân giải
1920 x 1200
HIển thị màu chính xác
△E < 2
Cổng kết nối
DisplayPort 1.2 x 1/ HDMI(v1.4) x 1/ VGA x 1/ USB Hub : 4x USB 3.2 Gen 1 Type-A/ Đầu cắm tai nghe/ Đầu vào âm thanh PC
VRR
Adaptive-Sync
Tỷ lệ tương phản thông minh ASUS (ASCR)
100000000:1
Phổ màu
sRGB/ Rec.709
Chức năng xoay nghiêng
✔︎
VESA có thể gắn tường
✔︎
Tốc độ làm mới
75
Khối lượng (có chấn đế)
6.1
Công nghệ Eye Care
✔︎
#6 trong bảng xếp hạng
Điểm: 4.7/5.0
Giá bán tham khảo:
3.850.000đ
Giá niêm yết: 38.941.160đ
Đã kiểm định
Bảo hành 12 tháng chính hãng
Bảng Thông Số Kỹ Thuật Đầy Đủ:
Kích thước
23.8 inch
Độ phân giải
Full HD (1920x1080)
HIển thị màu chính xác
-
Cổng kết nối
HDMI(v1.4) x 1/ VGA x 1/ Tai nghe/ Cổng PC Audio
VRR
FreeSync™
Tỷ lệ tương phản thông minh ASUS (ASCR)
100000000:1
Phổ màu
-
Chức năng xoay nghiêng
✔︎
VESA có thể gắn tường
✔︎
Tốc độ làm mới
75 Hz
Khối lượng (có chấn đế)
3.38 kg
Công nghệ Eye Care
✔︎
#7 trong bảng xếp hạng
Điểm: 4.5/5.0
Giá bán tham khảo:
6.450.000đ
Giá niêm yết: 66.006.755đ
Đã kiểm định
Bảo hành 12 tháng chính hãng
Bảng Thông Số Kỹ Thuật Đầy Đủ:
Kích thước
27 inch
Độ phân giải
Full HD (1920 x 1080)
HIển thị màu chính xác
-
Cổng kết nối
DisplayPort1.2, HDMI (v2.0), Dual-Link DVI, ngõ vào âm thanh, jack tai nghe
VRR
Adaptive-sync, Freesync™ Premium
Tỷ lệ tương phản thông minh ASUS (ASCR)
10000000:1
Phổ màu
-
Chức năng xoay nghiêng
✔︎
VESA có thể gắn tường
✔︎
Tốc độ làm mới
165 Hz
Khối lượng (có chấn đế)
5.98 kg
Công nghệ Eye Care
✔︎
Bảng Mục Lục Xếp Hạng
1
Màn Hình ASUS ProArt PA247CV
2
Màn Hình ASUS ProArt PA278CV
3
Màn Hình ASUS ProArt PA278QV
4
Màn Hình ASUS ProArt PA279CV
5
Màn Hình ASUS ProArt PA248QV
6
Màn Hình ASUS VY249HE
7
Màn Hình ASUS TUF VG27VQ
Bảng So Sánh Liên Quan