Ô Tô - Xe Máy
Tổng hợp bảng xếp hạng, đối chiếu thông số kỹ thuật thực tế và tiêu chí chọn mua từ chuyên gia giúp bạn chọn ra sản phẩm ô tô - xe máy phù hợp nhất.
Bảng So Sánh & Hướng Dẫn Chọn Mua Ô Tô - Xe Máy
Mỗi bài viết so sánh đối đầu 7 - 15 model hàng đầu với tiêu chí chọn mua chi tiết
Mũ bảo hiểm hay nón bảo hiểm đã trở thành vật dụng bắt buộc phải có đối với bất kì ai tham gia giao thông để đảm bảo an toàn khi lưu thông. Do đó, việc tìm kiếm và chọn mua một chiếc nón bảo hiểm chất lượng đã dễ tiếp cận hơn đối với người dùng phổ thông. Ngoài những loại mũ thông dụng thường thấy, mũ bảo hiểm dạng Fullface, 3/4 hay Off-road với nhiều kiểu dáng đẹp cũng được các hãng mũ như Asia, AGV, Royal tung ra thị trường. Trong bài viết này, mybest sẽ đồng hành cùng bạn điểm qua một số tiêu chí hữu ích khi chọn mua một chiếc mũ bảo hiểm tốt, an toàn và đẹp. Top 10 mũ đang được nhiều người yêu thích trên các bảng xếp hạng trực tuyến sẽ được giới thiệu ở phần sau của bài viết.
Một chiếc giá đỡ điện thoại dành xe máy hay kẹp điện thoại xe máy đang dần trở thành phụ kiện thiết yếu cho những ai thường xuyên phải tra cứu bản đồ trong khi chạy xe, giúp hạn chế việc rơi rớt và bất tiện khi bạn phải lấy điện thoại ra vào túi. Việc tìm mua một chiếc giá đỡ trông có vẻ đơn giản nhưng với nhiều sản phẩm với chất liệu từ nhựa, kim loại, cũng có nhiều nhả sản xuất như Xiaomi, Baseus, Hoco,... khiến bạn cảm thấy phân vân không biết loại nào tốt nhất? Trong bài viết lần này, mybest sẽ gợi ý cho bạn những tiêu chí hữu ích khi muốn tìm mua một chiếc giá đỡ điện thoại dành cho xe máy. Top 9 kẹp điện thoại xe máy tốt nhất, được nhiều người yêu thích và chọn mua trên các bảng xếp hạng sẽ được giới thiệu ở phần sau của bài viết.
Ma Trận So Sánh Các Model Hàng Đầu Thuộc Ô Tô - Xe Máy
Tích chọn các sản phẩm bạn muốn để so sánh đối đầu từng thông số một
| So Sánh | Hạng | Sản Phẩm & Hãng | Đánh Giá | Thông Số Kỹ Thuật Đã Kiểm Định | Giá Tham Khảo | Nơi Mua Uy Tín |
|---|---|---|---|---|---|---|
Royal
Mũ Bảo Hiểm Chống Lóa
|
4.5 |
Loại: Lật hàm Kính chắn: ✔ Chuẩn chất lượng: QUATEST2
|
499.000đ
5.142.697đ
|
|||
| 2 |
Chita
Mũ Bảo Hiểm
|
4.9 |
Loại: Fullface Kính chắn: Có thể gắn nếu thích Chuẩn chất lượng: QUATEST3
|
517.000đ
5.296.994đ
|
||
| 3 |
Royal
Mũ Bảo Hiểm Kính Âm
|
4.7 |
Loại: 3/4 Kính chắn: ✔ Chuẩn chất lượng: QUATEST2
|
448.000đ
4.562.111đ
|
||
| 4 |
Royal
Mũ Bảo Hiểm
|
4.7 |
Loại: Fullface Kính chắn: ✔ Chuẩn chất lượng: QUATEST2
|
368.000đ
3.772.898đ
|
||
| 5 |
AGV
Mũ Bảo Hiểm
|
5.0 |
Loại: Fullface Kính chắn: Có thể gắn nếu thích Chuẩn chất lượng: ECE 22.05
|
5.452.000đ
55.537.152đ
|
||
| 6 |
Andes
Mũ Bảo Hiểm
|
5.0 |
Loại: 1/2 Kính chắn: ✔ Chuẩn chất lượng: QUATEST3
|
270.000đ
2.766.567đ
|
||
| 7 |
Andes
Mũ Bảo Hiểm
|
4.8 |
Loại: 1/2 Kính chắn: Có thể gắn nếu thích Chuẩn chất lượng: QCVN02/2008/BKHCN
|
330.000đ
3.357.188đ
|
||
| 8 |
GRS
Mũ Bảo Hiểm
|
5.0 |
Loại: 1/2 Kính chắn: ✔ Chuẩn chất lượng: QCVN 2:2008/BKHCN
|
188.000đ
1.900.902đ
|
||
| 9 |
Asia
Mũ Bảo Hiểm
|
4.6 |
Loại: Fullface Kính chắn: ✔ Chuẩn chất lượng: QUACERT
|
281.000đ
2.861.900đ
|
||
| 10 |
Asia
Mũ Bảo Hiểm
|
5.0 |
Loại: 1/2 Kính chắn: ✔ Chuẩn chất lượng: QUACERT
|
137.000đ
1.417.696đ
|
||
| 4.9 |
Loại: Kẹp Đường kính tay cầm: 2 - 4,3 cm Kích thước điện thoại tương ứng: 3,7-6,5 inch
|
125.000đ
1.274.834đ
|
||||
| 2 | 4.5 |
Loại: Kẹp Đường kính tay cầm: 3,18 cm Kích thước điện thoại tương ứng: Chiều rộng 2.2 - 3.9 inch
|
178.000đ
1.814.431đ
|
|||
| 3 |
Baseus
Giá Đỡ Điện Thoại Gắn Xe Máy
|
4.7 |
Loại: Kẹp Đường kính tay cầm: 2,8 - 3,4 cm Kích thước điện thoại tương ứng: 4,7 - 6,5 inch
|
238.000đ
2.456.854đ
|
||
| 4 | 4.9 |
Loại: Kẹp Đường kính tay cầm: 5,8 - 9,2 cm Kích thước điện thoại tương ứng: 3.5-6.5 inch
|
235.000đ
2.420.407đ
|
|||
| 5 | 4.5 |
Loại: Túi Đường kính tay cầm: 5,8 - 9,2 cm Kích thước điện thoại tương ứng: 3,5 - 6,5 inch
|
119.000đ
1.213.912đ
|
|||
| 6 | 4.6 |
Loại: Kẹp Đường kính tay cầm: - (gắn kính chiếu hậu) Kích thước điện thoại tương ứng: 3.5 - 6 inch
|
72.000đ
734.884đ
|
|||
| 7 | 4.7 |
Loại: Kẹp Đường kính tay cầm: - (gắn kính chiếu hậu) Kích thước điện thoại tương ứng: < 6 inch
|
100.000đ
1.017.086đ
|
|||
| 8 |
Robot
Giá Đỡ Điện Thoại Xe Máy
|
4.9 |
Loại: Kẹp Đường kính tay cầm: - (gắn vào kính chiếu hậu) Kích thước điện thoại tương ứng: 4 - 6.5 inch
|
67.000đ
687.640đ
|
||
| 9 | 4.7 |
Loại: Kẹp Đường kính tay cầm: - (gắn vào kính chiếu hậu) Kích thước điện thoại tương ứng: < 6,5 inch
|
50.500đ
513.253đ
|
Đối chiếu công suất và dung tích với tần suất sử dụng hàng ngày để tránh lãng phí hoặc quá tải thiết bị.
Ưu tiên các chất liệu đạt chuẩn y tế như Inox 304, nhựa nguyên sinh ABS, men chống dính gốm ceramic không chứa PFOA.
Đặt lên bàn cân mức giá giữa các sàn thương mại điện tử và chính sách bảo hành chính hãng tối thiểu 12 tháng.